第四课发音作业 bài tập phát âm bài 4

1:单元音发音录制 20 分 (每题2分)

1: o                         6: ê

2: u                         7: a

3: i/y                       8: ă

4: e                         9: ơ

5: ô                         10: â

 

2: 辅音发音录制 20 分(每题2分)

1: kh 6: c/k
2: n 7: ng/ngh
3: g/gh 8: đ
4: d 9: t
5: nh 10: ch

 

3: 词汇发音录制 60分 (每题3分)

1: nhà nhỏ 小房屋 8: gió to  风大 15: bị ngã 被摔倒
2: đó là gì? 那是什么? 9: chị Hà 霞姐 16: quả nho  葡萄
3: đi bộ 散步 10: quả na 番荔枝 17: pha trà 泡茶
4: thứ tư 星期三 11: đi về nhà 回家 18: chữ ký 签字
5: phở bò 牛肉河粉 12: ba quả lê 三个梨子 19: tự do 自由
6: đi ô tô 坐车 13: do dự  犹豫 20: bố mẹ là nhà   爸妈是家
7: lo nghĩ  忧虑 14: kỹ sư 工程师