第六课发音作业 bài tập phát âm bài 6
1: ơm – cơm 饭 12: ơn – cảm ơn 感谢 21: ưt – mứt Tết 蜜饯
2: âm – cấm 严禁 13: ân – gần 近 22: âng – ngẩng 抬起
3: om – nhóm 组 14: on – con 只 23: ong – xong 完
4: ôm – hôm qua 昨天 15: ôn – hỗn hợp 混合 24: ông – không 不
5: um – tôm hùm 龙虾 16: un – bún 米粉 25: ung – dùng 用
6: ơp – lớp học 学习班 17: ơt – bớt 少 26: ưng – dừng 停
7: âp – gấp 急 18: ât – rất 很 27: âc – bậc 级、层、阶
8: op – họp 开会 19: ot – ngọt 甜 28: oc – học 学
9:ôp – nộp 提交 20: ôt – tốt 好 29: ôc – cốc 杯子
10: up – chụp ảnh 拍照 21: ut – phút 分钟 30: uc – lúc 时候、时刻
11:ưc – thức đêm 熬夜
句子1:Cảm ơn! 谢谢!
句子2: Một lúc, một lát, một chút 一会儿,一点
句子3: Nghỉ một lát nhé, nghỉ một lúc nhé 休息一会儿吧
句子4: Ăn một chút nhé 吃一点吧
句子5: Rất 太,很/ Rất đẹp 太美了, rất xinh 很漂亮, rất ngắn 很短……
句子6: Chị có tăng ca không ? 你今天加班吗?
Không. Chị không tăng ca. 不, 我不加班/ Có. Chị có tăng ca. 有啊,我有加班。
句子7: Em có bận không? 你忙吗?
Em không bận ạ. 我不忙。/ Có! Em rất bận ạ. 有,我很忙。
句子8: Anh rất thích ăn phở bò. 我很喜欢吃牛肉河粉。